Thứ bảy, ngày 23 tháng 9 năm 1933

Âm lịch: ngày 4 tháng 8 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 23/9/1933
Âm lịch
ngày 4 tháng 8 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Dậu
Tiết khí
Thu phân
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1934 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/9/1933

Ngày 23/9/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/9/1933 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 4 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu.

Ngày 23/9/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/9/1933 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/9/1933 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1933.

Lịch tháng 9/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)