Chủ nhật, ngày 18 tháng 9 năm 1938

Âm lịch: ngày 25 tháng 8 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 18/9/1938
Âm lịch
ngày 25 tháng 8 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Dần
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1939 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/9/1938

Ngày 18/9/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/9/1938 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 25 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần.

Ngày 18/9/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/9/1938 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/9/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/9/1938 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/9/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1938.

Lịch tháng 9/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)