Thứ sáu, ngày 2 tháng 9 năm 1938

Âm lịch: ngày 9 tháng 8 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 2/9/1938
Âm lịch
ngày 9 tháng 8 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Dần
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1939 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1938

Ngày 2/9/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1938 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 8 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần.

Ngày 2/9/1938 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1938 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1938 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1938 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1938.

Lịch tháng 9/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)