Chủ nhật, ngày 18 tháng 9 năm 1949

Âm lịch: ngày 26 tháng 7 (nhuận) năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 18/9/1949
Âm lịch
ngày 26 tháng 7 (nhuận) năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1950 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/9/1949

Ngày 18/9/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/9/1949 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 26 tháng 7 (nhuận) âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Ngày 18/9/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/9/1949 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/9/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/9/1949 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/9/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1949.

Lịch tháng 9/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)