Chủ nhật, ngày 1 tháng 1 năm 1950

Âm lịch: ngày 13 tháng 11 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/1/1950
Âm lịch
ngày 13 tháng 11 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Sửu
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 16/2/1950 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1950

Ngày 1/1/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1950 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 13 tháng 11 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu.

Ngày 1/1/1950 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1950 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1950 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1950 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1950.

Lịch tháng 1/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)