Thứ hai, ngày 19 tháng 1 năm 1942

Âm lịch: ngày 3 tháng 12 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 19/1/1942
Âm lịch
ngày 3 tháng 12 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/1942 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/1/1942

Ngày 19/1/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/1/1942 dương lịch (Thứ hai) là ngày 3 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Ngày 19/1/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/1/1942 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/1/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/1/1942 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/1/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1942.

Lịch tháng 1/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)