Thứ sáu, ngày 23 tháng 1 năm 1942

Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 23/1/1942
Âm lịch
ngày 7 tháng 12 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/1942 (sau ngày này 22 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/1/1942

Ngày 23/1/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/1/1942 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Ngày 23/1/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/1/1942 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/1/1942 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1942.

Lịch tháng 1/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)