Thứ năm, ngày 19 tháng 1 năm 1956

Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 19/1/1956
Âm lịch
ngày 7 tháng 12 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Mùi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 11/2/1956 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/1/1956

Ngày 19/1/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/1/1956 dương lịch (Thứ năm) là ngày 7 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi.

Ngày 19/1/1956 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/1/1956 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/1/1956 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/1/1956 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/1/1956 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1956.

Lịch tháng 1/1956

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)