Chủ nhật, ngày 19 tháng 2 năm 2079

Âm lịch: ngày 18 tháng 1 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/2/2079
Âm lịch
ngày 18 tháng 1 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19103 ngày nữa đến ngày này (2729 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/2079 (sau ngày này 51 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/2/2079

Ngày 19/2/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/2/2079 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 18 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Ngày 19/2/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/2/2079 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/2/2079 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2079.

Lịch tháng 2/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)