Thứ ba, ngày 21 tháng 2 năm 2079

Âm lịch: ngày 20 tháng 1 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ ba, 21/2/2079
Âm lịch
ngày 20 tháng 1 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19105 ngày nữa đến ngày này (2729 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/2079 (sau ngày này 49 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/2079

Ngày 21/2/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/2/2079 dương lịch (Thứ ba) là ngày 20 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Ngày 21/2/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/2/2079 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/2/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/2/2079 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/2/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2079.

Lịch tháng 2/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)