Thứ năm, ngày 19 tháng 3 năm 1964

Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 19/3/1964
Âm lịch
ngày 6 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/1964 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/3/1964

Ngày 19/3/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/3/1964 dương lịch (Thứ năm) là ngày 6 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.

Ngày 19/3/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/3/1964 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/3/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/3/1964 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/3/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1964.

Lịch tháng 3/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)