Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 1964

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 21/4/1964
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1964 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/4/1964

Ngày 21/4/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/4/1964 dương lịch (Thứ ba) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Ngày 21/4/1964 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 21/4/1964 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 21/4/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/4/1964 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/4/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/4/1964 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/4/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1964.

Lịch tháng 4/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)