Thứ sáu, ngày 19 tháng 4 năm 1912

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 19/4/1912
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 26/4/1912 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/1912

Ngày 19/4/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/4/1912 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý.

Ngày 19/4/1912 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/4/1912 là Tết Hàn thực.

Ngày 19/4/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/4/1912 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/4/1912 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/4/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1912.

Lịch tháng 4/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)