Thứ năm, ngày 25 tháng 4 năm 1912

Âm lịch: ngày 9 tháng 3 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 25/4/1912
Âm lịch
ngày 9 tháng 3 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 26/4/1912 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/4/1912

Ngày 25/4/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/4/1912 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý.

Ngày 25/4/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/4/1912 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/4/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/4/1912 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/4/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1912.

Lịch tháng 4/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)