Thứ sáu, ngày 19 tháng 5 năm 1961

Âm lịch: ngày 6 tháng 4 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 19/5/1961
Âm lịch
ngày 6 tháng 4 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Sửu
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1961 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1961

Ngày 19/5/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1961 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 6 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.

Ngày 19/5/1961 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1961 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1961 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1961 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1961 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1961 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1961.

Lịch tháng 5/1961

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)