Chủ nhật, ngày 7 tháng 5 năm 1961

Âm lịch: ngày 23 tháng 3 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/5/1961
Âm lịch
ngày 23 tháng 3 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Sửu
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1961 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1961

Ngày 7/5/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1961 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 23 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu.

Ngày 7/5/1961 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1961 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1961 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1961 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1961 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1961 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1961.

Lịch tháng 5/1961

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)