Thứ sáu, ngày 19 tháng 5 năm 1972

Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 19/5/1972
Âm lịch
ngày 7 tháng 4 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1972 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1972

Ngày 19/5/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1972 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 4 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý.

Ngày 19/5/1972 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1972 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1972 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1972 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1972 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1972 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1972.

Lịch tháng 5/1972

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)