Chủ nhật, ngày 7 tháng 5 năm 1972

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/5/1972
Âm lịch
ngày 24 tháng 3 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1972 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1972

Ngày 7/5/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1972 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 24 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý.

Ngày 7/5/1972 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1972 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1972 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1972 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1972 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1972 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1972.

Lịch tháng 5/1972

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)