Thứ tư, ngày 19 tháng 6 năm 1968

Âm lịch: ngày 24 tháng 5 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 19/6/1968
Âm lịch
ngày 24 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1968 (sau ngày này 75 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/6/1968

Ngày 19/6/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/6/1968 dương lịch (Thứ tư) là ngày 24 tháng 5 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Ngày 19/6/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/6/1968 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/6/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/6/1968 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/6/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1968.

Lịch tháng 6/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)