Thứ sáu, ngày 28 tháng 6 năm 1968

Âm lịch: ngày 3 tháng 6 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 28/6/1968
Âm lịch
ngày 3 tháng 6 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Thân
Ngày lễ
Ngày Gia đình Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1968 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/6/1968

Ngày 28/6/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/6/1968 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 6 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Ngày 28/6/1968 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 28/6/1968 là Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/6/1968 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/6/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/6/1968 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/6/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1968.

Lịch tháng 6/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)