Thứ hai, ngày 19 tháng 7 năm 1971

Âm lịch: ngày 27 tháng 5 (nhuận) năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 19/7/1971
Âm lịch
ngày 27 tháng 5 (nhuận) năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1971 (sau ngày này 45 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/7/1971

Ngày 19/7/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/7/1971 dương lịch (Thứ hai) là ngày 27 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Ngày 19/7/1971 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/7/1971 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/7/1971 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/7/1971 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/7/1971 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1971.

Lịch tháng 7/1971

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)