Thứ năm, ngày 8 tháng 7 năm 1971

Âm lịch: ngày 16 tháng 5 (nhuận) năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 8/7/1971
Âm lịch
ngày 16 tháng 5 (nhuận) năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1971 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1971

Ngày 8/7/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/7/1971 dương lịch (Thứ năm) là ngày 16 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Ngày 8/7/1971 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/7/1971 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1971 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/7/1971 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1971 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1971.

Lịch tháng 7/1971

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)