Thứ hai, ngày 19 tháng 7 năm 2094

Âm lịch: ngày 8 tháng 6 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 19/7/2094
Âm lịch
ngày 8 tháng 6 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24732 ngày nữa đến ngày này (3533 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2094 (sau ngày này 45 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/7/2094

Ngày 19/7/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/7/2094 dương lịch (Thứ hai) là ngày 8 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Ngày 19/7/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/7/2094 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/7/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/7/2094 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/7/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2094.

Lịch tháng 7/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)