Thứ năm, ngày 22 tháng 7 năm 2094

Âm lịch: ngày 11 tháng 6 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 22/7/2094
Âm lịch
ngày 11 tháng 6 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Đại thử
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24735 ngày nữa đến ngày này (3533 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2094 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/7/2094

Ngày 22/7/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/7/2094 dương lịch (Thứ năm) là ngày 11 tháng 6 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Ngày 22/7/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/7/2094 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/7/2094 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2094.

Lịch tháng 7/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)