Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 1954

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 19/8/1954
Âm lịch
ngày 21 tháng 7 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Ngọ
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1954 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1954

Ngày 19/8/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1954 dương lịch (Thứ năm) là ngày 21 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Ngày 19/8/1954 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1954 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1954 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1954 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1954.

Lịch tháng 8/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)