Chủ nhật, ngày 8 tháng 8 năm 1954

Âm lịch: ngày 10 tháng 7 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 8/8/1954
Âm lịch
ngày 10 tháng 7 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1954 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/8/1954

Ngày 8/8/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/8/1954 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 7 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Ngày 8/8/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/8/1954 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/8/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/8/1954 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/8/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1954.

Lịch tháng 8/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)