Chủ nhật, ngày 19 tháng 8 năm 1962

Âm lịch: ngày 20 tháng 7 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/8/1962
Âm lịch
ngày 20 tháng 7 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Dần
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1962 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1962

Ngày 19/8/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1962 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 20 tháng 7 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần.

Ngày 19/8/1962 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1962 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1962 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1962 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1962.

Lịch tháng 8/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)