Thứ tư, ngày 19 tháng 8 năm 1970

Âm lịch: ngày 18 tháng 7 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 19/8/1970
Âm lịch
ngày 18 tháng 7 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tuất
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1970 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1970

Ngày 19/8/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1970 dương lịch (Thứ tư) là ngày 18 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.

Ngày 19/8/1970 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1970 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1970 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1970 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1970 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1970 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1970.

Lịch tháng 8/1970

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)