Thứ hai, ngày 19 tháng 8 năm 1974

Âm lịch: ngày 2 tháng 7 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 19/8/1974
Âm lịch
ngày 2 tháng 7 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1974 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1974

Ngày 19/8/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1974 dương lịch (Thứ hai) là ngày 2 tháng 7 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Ngày 19/8/1974 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1974 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1974 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1974 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1974.

Lịch tháng 8/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)