Thứ sáu, ngày 23 tháng 8 năm 1974

Âm lịch: ngày 6 tháng 7 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 23/8/1974
Âm lịch
ngày 6 tháng 7 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Xử thử
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1974 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/8/1974

Ngày 23/8/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/8/1974 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 6 tháng 7 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Ngày 23/8/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/8/1974 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/8/1974 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1974.

Lịch tháng 8/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)