Thứ sáu, ngày 2 tháng 1 năm 1920

Âm lịch: ngày 12 tháng 11 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 2/1/1920
Âm lịch
ngày 12 tháng 11 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 19/2/1920 (sau ngày này 48 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/1/1920

Ngày 2/1/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/1/1920 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 12 tháng 11 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi.

Ngày 2/1/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/1/1920 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/1/1920 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1920.

Lịch tháng 1/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)