Thứ bảy, ngày 24 tháng 1 năm 1920

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 24/1/1920
Âm lịch
ngày 4 tháng 12 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 19/2/1920 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/1/1920

Ngày 24/1/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/1/1920 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 4 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi.

Ngày 24/1/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/1/1920 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/1/1920 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1920.

Lịch tháng 1/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)