Thứ sáu, ngày 9 tháng 1 năm 1920

Âm lịch: ngày 19 tháng 11 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/1/1920
Âm lịch
ngày 19 tháng 11 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 19/2/1920 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/1/1920

Ngày 9/1/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/1/1920 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 19 tháng 11 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi.

Ngày 9/1/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/1/1920 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/1/1920 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1920.

Lịch tháng 1/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)