Thứ năm, ngày 2 tháng 10 năm 1913

Âm lịch: ngày 3 tháng 9 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 2/10/1913
Âm lịch
ngày 3 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1914 (sau ngày này 91 ngày).

Cùng ngày 2/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/10/1913

Ngày 2/10/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/10/1913 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 9 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Ngày 2/10/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/10/1913 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/10/1913 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/10/1913 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/10/1913 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1913.

Lịch tháng 10/1913

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)