Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 1954

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 2/2/1954
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Tỵ
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 3/2/1954 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/1954

Ngày 2/2/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/2/1954 dương lịch (Thứ ba) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Ngày 2/2/1954 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/2/1954 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 2/2/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/2/1954 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/2/1954 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1954.

Lịch tháng 2/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)