Chủ nhật, ngày 14 tháng 2 năm 1954

Âm lịch: ngày 12 tháng 1 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 14/2/1954
Âm lịch
ngày 12 tháng 1 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Ngọ
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 12/4/1954 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1954

Ngày 14/2/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1954 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 12 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ.

Ngày 14/2/1954 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1954 là Valentine.

Ngày 14/2/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1954 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1954 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1954.

Lịch tháng 2/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)