Thứ năm, ngày 2 tháng 2 năm 1967

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 2/2/1967
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 8/2/1967 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/1967

Ngày 2/2/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/2/1967 dương lịch (Thứ năm) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Ngày 2/2/1967 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/2/1967 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 2/2/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/2/1967 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/2/1967 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1967.

Lịch tháng 2/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)