Chủ nhật, ngày 2 tháng 2 năm 2098

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/2/2098
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26025 ngày nữa đến ngày này (3718 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 3/2/2098 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/2098

Ngày 2/2/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/2/2098 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Ngày 2/2/2098 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/2/2098 là Mùng 2 Tết.

Ngày 2/2/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/2/2098 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/2/2098 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2098.

Lịch tháng 2/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)