Thứ ba, ngày 25 tháng 2 năm 2098

Âm lịch: ngày 25 tháng 1 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 25/2/2098
Âm lịch
ngày 25 tháng 1 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26048 ngày nữa đến ngày này (3721 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/2098 (sau ngày này 45 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/2/2098

Ngày 25/2/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/2/2098 dương lịch (Thứ ba) là ngày 25 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Ngày 25/2/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/2/2098 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/2/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/2/2098 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/2/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2098.

Lịch tháng 2/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)