Thứ sáu, ngày 2 tháng 4 năm 1909

Âm lịch: ngày 12 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 2/4/1909
Âm lịch
ngày 12 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/1909 (sau ngày này 27 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/4/1909

Ngày 2/4/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/4/1909 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 12 tháng 2 (nhuận) âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Ngày 2/4/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/4/1909 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/4/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/4/1909 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/4/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1909.

Lịch tháng 4/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)