Thứ sáu, ngày 30 tháng 4 năm 1909

Âm lịch: ngày 11 tháng 3 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 30/4/1909
Âm lịch
ngày 11 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Ngày Giải phóng miền Nam
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc tế Lao động – ngày 1/5/1909 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/4/1909

Ngày 30/4/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/4/1909 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 11 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Ngày 30/4/1909 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 30/4/1909 là Ngày Giải phóng miền Nam.

Ngày 30/4/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/4/1909 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/4/1909 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1909.

Lịch tháng 4/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)