Thứ năm, ngày 22 tháng 4 năm 1909

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 22/4/1909
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/1909 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/4/1909

Ngày 22/4/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/4/1909 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Ngày 22/4/1909 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 22/4/1909 là Tết Hàn thực.

Ngày 22/4/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/4/1909 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/4/1909 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1909.

Lịch tháng 4/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)