Thứ ba, ngày 2 tháng 6 năm 1925

Âm lịch: ngày 12 tháng 4 (nhuận) năm Ất Sửu.

Dương lịch
Thứ ba, 2/6/1925
Âm lịch
ngày 12 tháng 4 (nhuận) năm Ất Sửu
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Sửu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1925 (sau ngày này 92 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/6/1925

Ngày 2/6/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/6/1925 dương lịch (Thứ ba) là ngày 12 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu.

Ngày 2/6/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/6/1925 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1925 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/6/1925 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1925 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1925.

Lịch tháng 6/1925

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)