Thứ bảy, ngày 6 tháng 6 năm 1925

Âm lịch: ngày 16 tháng 4 (nhuận) năm Ất Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 6/6/1925
Âm lịch
ngày 16 tháng 4 (nhuận) năm Ất Sửu
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Sửu
Tiết khí
Mang chủng
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1925 (sau ngày này 88 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1925

Ngày 6/6/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/6/1925 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 16 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu.

Ngày 6/6/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/6/1925 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1925 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/6/1925 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1925 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1925.

Lịch tháng 6/1925

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)