Thứ năm, ngày 4 tháng 6 năm 1925

Âm lịch: ngày 14 tháng 4 (nhuận) năm Ất Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 4/6/1925
Âm lịch
ngày 14 tháng 4 (nhuận) năm Ất Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Sửu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1925 (sau ngày này 90 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/6/1925

Ngày 4/6/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/6/1925 dương lịch (Thứ năm) là ngày 14 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu.

Ngày 4/6/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/6/1925 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/6/1925 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/6/1925 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/6/1925 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1925.

Lịch tháng 6/1925

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)