Thứ sáu, ngày 28 tháng 9 năm 1900

Âm lịch: ngày 5 tháng 8 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 28/9/1900
Âm lịch
ngày 5 tháng 8 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1901 (sau ngày này 95 ngày).

Cùng ngày 28/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/9/1900

Ngày 28/9/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/9/1900 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 8 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý.

Ngày 28/9/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/9/1900 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/9/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/9/1900 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/9/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1900.

Lịch tháng 9/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)