Thứ tư, ngày 5 tháng 9 năm 1900

Âm lịch: ngày 12 tháng 7 (nhuận) năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ tư, 5/9/1900
Âm lịch
ngày 12 tháng 7 (nhuận) năm Canh Tý
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1901 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/9/1900

Ngày 5/9/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/9/1900 dương lịch (Thứ tư) là ngày 12 tháng 7 (nhuận) âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Ngày 5/9/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/9/1900 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/9/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/9/1900 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/9/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1900.

Lịch tháng 9/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)