Thứ sáu, ngày 2 tháng 9 năm 1932

Âm lịch: ngày 2 tháng 8 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 2/9/1932
Âm lịch
ngày 2 tháng 8 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Thân
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1933 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1932

Ngày 2/9/1932 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1932 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân.

Ngày 2/9/1932 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1932 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1932 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1932 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1932 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1932 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1932.

Lịch tháng 9/1932

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)