Thứ tư, ngày 21 tháng 9 năm 1932

Âm lịch: ngày 21 tháng 8 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 21/9/1932
Âm lịch
ngày 21 tháng 8 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Thân
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1933 (sau ngày này 102 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/9/1932

Ngày 21/9/1932 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/9/1932 dương lịch (Thứ tư) là ngày 21 tháng 8 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân.

Ngày 21/9/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/9/1932 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/9/1932 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/9/1932 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/9/1932 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1932.

Lịch tháng 9/1932

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)