Chủ nhật, ngày 1 tháng 1 năm 1933

Âm lịch: ngày 6 tháng 12 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/1/1933
Âm lịch
ngày 6 tháng 12 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Thân
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 25/1/1933 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1933

Ngày 1/1/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1933 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân.

Ngày 1/1/1933 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1933 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1933 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1933 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1933.

Lịch tháng 1/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)